Tuyển sinh: Điện thoại liên hệ:.:: 028 3985 1932 - 028 3985 1917 - 028 3895 5858 ::.

BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Quận Gò Vấp, Tp.Hồ Chí Minh
Điện thoại: 028 3985 1932 - 028 3985 1917 - 028 3895 5858

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2021

MÃ TUYỂN SINH: IUH


I. Thông tin chung

1.1. Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ các trụ sở (trụ sở chính và phân hiệu) và địa chỉ trang thông tin điện tử của trường
1.1.1. Tên trường:

- Tên chính thức: Trường Đại học Công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh
- Tên tiếng Anh: Industrial University of Ho Chi Minh City
- Tên viết tắt: IUH
- Mã tuyển sinh trường: IUH

1.1.2. Sứ mệnh:

- Trường Đại học Công nghiệp TP.Hồ Chí Minh là cơ sở giáo dục đại học được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt thực hiện thí điểm đổi mới cơ chế hoạt động giai đoạn 2015 - 2017, bắt đầu thực hiện từ năm học 2015 - 2016.
- Để đáp ứng yêu cầu của sự nghiệp đổi mới, tập thể lãnh đạo Nhà trường đã nắm bắt thời cơ, xác định Tầm nhìn - Sứ mạng - Mục tiêu từ nay đến 2020, tầm nhìn đến 2025 với phương châm: “Đổi mới, nâng tầm cao mới - Năng động, hội nhập toàn cầu”.
- Trường Đại học Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh trở thành trường đại học trọng điểm quốc gia có vai trò tiên phong đối với sự phát triển của các trường thuộc Bộ Công Thương, nằm trong nhóm 10 trường đại học hàng đầu của Việt Nam theo định hướng ứng dụng, ngang tầm với các nước tiên tiến trong khu vực về đào tạo nhân lực chất lượng cao, có kỹ năng nghề nghiệp tiếp cận với thực tiễn trong các lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ nhằm tạo ra giá trị vật chất và tinh thần phục vụ cho sự phát triển kinh tế - xã hội của ngành Công Thương và của đất nước một cách có hiệu quả.
- Năm 2016 "Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh là trường đại học đầu tiên khu vực phía Nam được cấp Giấy chứng nhận Kiểm định chất lượng Cơ sở giáo dục" của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Năm 2020 Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh được tổ chức giáo dục QS (Quacquarelli Symonds - Vương quốc Anh) công bố kết quả xếp hạng Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh đạt 601+ đại học tốt nhất trong khu vực châu Á 2021, và Top 10 cơ sở giáo dục đại học ở Việt Nam. - Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh đạt chuẩn Kiểm định chất lượng theo tiêu chuẩn AUN-QA cho 08 chương trình đào tạo.

+ Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Truyền thông;
+ Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
+ Công nghệ kỹ thuật Ô tô
+ Công nghệ kỹ thuật môi trường
+ Công nghệ kỹ thuật Hóa học
+ Ngôn ngữ Anh
+ Quản trị kinh doanh
+ Kế toán

1.1.3 Địa chỉ các trụ sở và địa chỉ website của trường:

Cơ sở chính (TP.HCM):

- Địa chỉ: 12 Nguyễn Văn Bảo, P.4, Q. Gò Vấp, TP.HCM
- Điện thoại: (028) 38955858 (028) 3985 1932 (028) 3985 1917 Fax: (028) 38946268
- Website: www.iuh.edu.vn – Website tuyển sinh: www.iuh.edu.vn/tuyensinh
- Email: tuyensinh@iuh.edu.vn
- Facebook: https://www.facebook.com/tuyensinhdaihoccongnghieptphcm

Phân hiệu Quảng Ngãi:

- Địa chỉ: 938 Quang Trung, TP. Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi
- Điện thoại:(0255) 2222 135, (0255) 6250075 – 0916 222135 - Fax: (0255) 3713858
- Website: http://www.iuh.edu.vn/QuangNgai/

Cơ sở Thanh Hóa:

- Địa chỉ: Xã Quảng Tâm, TP. Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa
- Điện thoại: (0237) 3675092 (0237) 3675764 - Fax: (0237) 3675350
- Website: http://www.iuh.edu.vn/thanhhoa/

2. Quy mô đào tạo chính quy tính đến 31/12/2020 (người học)

STT

Loại chỉ tiêu

Quy mô theo khối ngành đào tạo

Tổng

Khối ngành I

Khối ngành II

Khối ngành III

Khối ngành IV

Khối ngành V

Khối ngành VI

Khối ngành VII

I

Chính quy

               

1

Sau đại học

               

1.1

Tiến sĩ

0

0

7

0

6

0

4

17

1.1.1

Quản lý tài nguyên và môi trường

           

4

4

1.1.2

Kỹ thuật cơ khí

       

2

   

2

1.1.3

Kỹ thuật hoá học

       

2

   

2

1.1.4

Khoa học máy tính

       

2

   

2

1.1.5

Quản trị kinh doanh

   

7

       

7

1.2

Thạc sĩ

0

0

248

39

98

0

36

421

1.2.1

Quản lý tài nguyên và môi trường

           

36

36

1.2.2

Kỹ thuật môi trường

       

10

   

10

1.2.3

Kỹ thuật cơ khí

       

18

 

 

18

1.2.4

Kỹ thuật hoá học

       

9

 

 

9

1.2.5

Kỹ thuật điện

       

22

 

 

22

1.2.6

Kỹ thuật điện tử

 

 

 

 

8

 

 

8

1.2.7

Khoa học máy tính

 

 

 

 

16

 

 

16

1.2.8

Công nghệ thực phẩm

 

 

 

 

15

 

 

15

1.2.9

Hoá phân tích

 

 

 

21

 

 

 

21

1.2.10

Công nghệ sinh học

 

 

 

18

 

 

 

18

1.2.11

Kế toán

 

 

41

 

 

 

 

41

1.2.12

Quản trị kinh doanh

 

 

207

 

 

 

 

207

2

Đại học

               

2.1

Chính quy

0

219

10,489

355

12,512

85

4,670

28,330

2.1.1

Các ngành đào tạo trừ ngành đào tạo ưu tiên

0

219

10,489

355

9,668

85

3,487

24,303

2.1.1.1

Kế toán

 

 

2370

 

 

 

 

2370

2.1.1.2

Kiểm toán

 

 

31

 

 

 

 

31

2.1.1.3

Luật kinh tế

 

 

229

 

 

 

 

229

2.1.1.4

Luật quốc tế

 

 

322

 

 

 

 

322

2.1.1.5

Quản trị kinh doanh

 

 

2595

 

 

 

 

2595

2.1.1.6

Marketing

 

 

1481

 

 

 

 

1481

2.1.1.7

Tài chính - Ngân hàng

 

 

1932

 

 

 

 

1932

2.1.1.8

Kinh doanh quốc tế

 

 

1117

 

 

 

 

1117

2.1.1.9

Thương mại điện tử

 

 

412

 

 

 

 

412

2.1.1.10

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

 

 

 

 

828

 

 

828

2.1.1.11

Công nghệ chế tạo máy

 

 

 

 

664

 

 

664

2.1.1.12

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

 

 

 

 

646

 

 

646

2.1.1.13

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

 

 

 

 

219

 

 

219

2.1.1.14

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

 

 

 

 

1460

 

 

1460

2.1.1.15

Công nghệ kỹ thuật ô tô

 

 

 

 

894

 

 

894

2.1.1.16

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

 

 

 

 

667

 

 

667

2.1.1.17

Công nghệ kỹ thuật hóa học

 

 

 

 

1014

 

 

1014

2.1.1.18

Thiết kế thời trang

 

219

 

 

 

 

 

219

2.1.1.19

Công nghệ dệt, may

 

 

 

 

652

 

 

652

2.1.1.20

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

 

 

 

 

678

 

 

678

2.1.1.21

Kỹ thuật xây dựng

 

 

 

 

607

 

 

607

2.1.1.22

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

 

 

 

 

93

 

 

93

2.1.1.23

Công nghệ sinh học

 

 

 

355

 

 

 

355

2.1.1.24

Công nghệ thực phẩm

 

 

 

 

856

 

 

856

2.1.1.25

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

 

 

 

 

223

 

 

223

2.1.1.26

Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm

 

 

 

 

 

85

 

85

2.1.1.27

Ngôn ngữ Anh

 

 

 

 

 

 

3046

3046

2.1.1.28

Công nghệ kỹ thuật môi trường

 

 

 

 

85

 

 

85

2.1.1.29

Quản lý tài nguyên và môi trường

 

 

 

 

 

 

235

235

2.1.1.30

Quản lý đất đai

 

 

 

 

 

 

206

206

2.1.1.31

IoT và Trí tuệ nhân tạo ứng

 

 

 

 

82

 

 

82

2.1.2

Các ngành đào tạo ưu tiên

0

0

0

0

2,844

0

1,183

4,027

2.1.2.1

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

 

 

 

 

 

1,183

1,183

2.1.2.2

Khoa học máy tính

 

 

 

 

44

 

 

44

2.1.2.3

Kỹ thuật phần mềm

 

 

 

 

585

 

 

585

2.1.2.4

Hệ thống thông tin

 

 

 

 

108

 

 

108

2.1.2.5

Công nghệ thông tin

 

 

 

 

1474

 

 

1474

2.1.2.6

Công nghệ kỹ thuật máy tính

 

 

 

 

621

 

 

621

2.1.2.7

Khoa học dữ liệu

 

 

 

 

12

 

 

12

II

Vừa làm vừa học

               

1

Đại học

               

1.1

Vừa làm vừa học

               

1.2

Liên thông từ trung cấp lên đại học vừa làm vừa học

1.3

Liên thông từ cao đẳng lên đại học vừa làm vừa học

0

0

87

0

373

0

0

460

1.3.1

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

 

 

 

 

57

 

 

57

1.3.2

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

 

 

 

 

185

 

 

185

1.3.3

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

 

 

 

 

14

 

 

14

1.3.4

Công nghệ kỹ thuật hóa học

 

 

 

 

38

 

 

38

1.3.5

Khoa học máy tính

       

55

   

55

1.3.6

Công nghệ kỹ thuật ô tô

 

 

 

 

24

 

 

24

1.3.7

Quản trị kinh doanh

 

 

7

 

 

 

 

7

1.3.8

Kế toán

 

 

80

 

 

 

 

80

1.4

Đào tạo vừa làm vừa học đối với người đã có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên

1.4.1

Ngôn ngữ Anh

 

 

 

 

 

 

27

27

 

3. Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất

- Đối tượng tuyển sinh: Các thí sinh đã tốt nghiệp THPT.
- Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước
- Chỉ tiêu xét tuyển:

+ Năm 2019: Chỉ tiêu hệ đại học chính quy: 7.740 chỉ tiêu
+ Năm 2020: Chỉ tiêu hệ đại học chính quy: 8.056 chỉ tiêu

3.1. Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển).

- Tại Cơ sở chính tại thành phố Hồ Chí Minh:

+ Năm 2019: Sử dụng 02 phương thức: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2019; Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12.
+ Năm 2020: Sử dụng 04 phương thức xét tuyển: Ưu tiên xét tuyển đối với học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, học sinh đạt giải kỳ thi Olympic; học sinh trường chuyên, học sinh có Chứng chỉ IELTS từ 5.0 trở lên hoặc các Chứng chỉ quốc tế khác tương đương; Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020; Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 10, 11 và học kỳ I năm lớp 12; Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Trường Đại học Quốc Gia Tp.HCM tổ chức.

- Tại Phân hiệu tại tỉnh Quảng Ngãi

+ Năm 2019: Sử dụng 02 phương thức: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2019; Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12.
+ Năm 2020: Sử dụng 02 phương thức xét tuyển: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020; Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 10, 11 và học kỳ I năm lớp 12;

3.2. Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất (nếu lấy từ kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia)

Khối ngành/ Ngành/ Nhóm ngành/tổ hợp xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển

Năm tuyển sinh - 2

Năm tuyển sinh - 1

Chỉ tiêu

Số trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

Chỉ tiêu

Số trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

Khối ngành III

 

 

 

 

 

 

 

Kế toán

A00, A01, D01, D90

280

341

19.00

350

400

21.50

Kiểm toán

A00, A01, D01, D90

280

340

19.00

300

301

21.50

Kinh doanh quốc tế

A01, C01, D01, D96

110

206

20.50

250

258

23.50

Luật kinh tế

A00, C00, D01, D96

70

72

21.00

90

79

23.25

Luật quốc tế

A00, C00, D01, D96

70

71

19.50

90

106

20.50

Marketing

A01, C01, D01, D96

280

454

19.50

300

399

24.50

Quản trị du lịch và lữ hành

A01, C01, D01, D96

220

332

20.00

343

497

22.00

Quản trị kinh doanh

A01, C01, D01, D96

490

721

19.50

600

718

22.75

Tài chính – Ngân hàng

A00, C01, D01, D90

400

561

18.50

450

492

22.50

Thương mại điện tử

A01, C01, D01, D90

70

104

19.50

121

155

22.50

Khối ngành V

 

 

 

 

 

 

 

Công nghệ chế tạo máy

A00, A01, C01, D90

200

140

17.50

150

201

20.50

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00, A01, C01, D90

200

225

19.50

150

155

22.50

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A00, A01, C01, D90

250

301

19.50

200

220

22.50

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

A00, A01, C01, D90

200

194

17.50

200

174

17.00

Công nghệ kỹ thuật máy tính

A00, C01, D01, D90

200

201

17.50

97

201

21.00

IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

A00, C01, D01, D90

0

0

0

80

82

17.00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00, A01, C01, D90

230

231

19.50

250

230

20.50

Công nghệ kỹ thuật và điều khiển tự động hóa

A00, A01, C01, D90

230

231

19.50

200

220

21.50

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00, B00, D07, D90

580

283

17.00

300

234

17.00

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

A00, A01, C01, D90

280

208

17.00

250

231

17.00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00, A01, C01, D90

260

293

21.50

250

248

23.00

Công nghệ may 

A00, C01, D01, D90

210

157

18.00

200

207

18.00

Thiết kế thời trang

A00, C01, D01, D90

110

68

17.25

50

89

19.00

Công nghệ sinh học

A00, B00, D07, D90

200

87

17.00

84

73

18.00

Công nghệ thực phẩm

A00, B00, D07, D90

200

228

18.50

240

260

21.00

Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm

A00, B00, D07, D90

80

34

17.00

133

51

17.00

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

A00, B00, D07, D90

80

48

17.00

80

66

17.00

Hệ thống thông tin

A00, C01, D01, D90

100

202

19.50

80

100

23.00

Công nghệ thông tin

A00, C01, D01, D90

300

300

19.50

160

210

23.00

Khoa học máy tính

A00, C01, D01, D90

100

202

19.50

80

90

23.00

Kỹ thuật phần mềm

A00, C01, D01, D90

80

93

19.50

100

127

23.00

Khoa học dữ liệu

A00, C01, D01, D90

0

0

0

81

13

23.00

Kỹ thuật xây dựng

A00, A01, C01, D90

210

190

17.00

130

177

18.00

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00, A01, C01, D90

70

55

17.00

70

43

17.00

Khối ngành VII

 

 

 

 

 

 

 

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00, B00, D07, C02

140

30

17.00

166

45

17.00

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00, B00, D07, C02

145

39

17.00

380

72

17.00

Ngôn ngữ Anh

D01, D14, D15, D96

600

778

19.50

800

1096

20.50

Quản lý đất đai

A01, C01, D01, D96

215

75

17.00

201

138

17.00

Tổng

 

7.740

8.095

X

8056

8458

 

Ví dụ: Nếu tuyển sinh năm 2021 thì “Năm tuyển sinh -2”: là năm tuyển sinh 2019; “Năm tuyển sinh -1”: là năm tuyển sinh 2020

II. Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng

1. Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu

1.1. Thống kê số lượng, diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá:

- Tổng diện tích đất của trường: 121,624 m2
- Số chỗ ở ký túc xá sinh viên: hơn 3000 chỗ
- Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo thuộc sở hữu của trường tính trên một sinh viên chính quy: 4.23 m2

TT

Hạng mục

Số lượng

Diện tích sàn xây dựng (m2)

1

Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa năng, phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu

590

65,705

1.1

Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ

7

3,025

1.2

Phòng học từ 100 - 200 chỗ

16

3,840

1.3

Phòng học từ 50 - 100 chỗ

485

43,559

1.4

Số phòng học dưới 50 chỗ

17

1,275

1.5

Số phòng học đa phương tiện

6

2,765

1.6

Phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu

59

11,241

2

Thư viện, trung tâm học liệu

3

6,613

3

Trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm, cơ sở thực hành, thực tập, luyện tập

396

49,306

1.2 Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị

Phụ lục 01 kèm theo đề án tuyển sinh đại học 2021. Tại đây

1.3. Thống kê về học liệu (giáo trình, học liệu, tài liệu, sách tham khảo… sách, tạp chí, kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện.

TT

Khối ngành đào tạo/Nhóm ngành

Số lượng

1

Khối ngành/Nhóm ngành I

 

2

Khối ngành II

 

3

Khối ngành III

264,837

4

Khối ngành IV

 

5

Khối ngành V

365,583

6

Khối ngành VI

 

7

Khối ngành VII

218,944

1.4. Danh sách giảng viên cơ hữu chủ trì giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh - trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành giáo Giáo dục Mầm non.

Phụ lục 02 kèm theo đề án tuyển sinh đại học 2021. Tại đây

1.5. Danh sách giảng viên thỉnh giảng tham gia giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non.

Phụ lục 03 kèm theo đề án tuyển sinh đại học 2021. Tại đây

III. Các thông tin của năm tuyển sinh

1. Tuyển sinh chính quy trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non chính quy (không bao gồm liên thông chính quy từ TC, CĐ lên ĐH, ĐH đối với người có bằng ĐH; từ TC lên CĐ, CĐ ngành Giáo dục Mầm non đối với người có bằng CĐ)

1.1. Đối tượng tuyển sinh: Các thí sinh đã tốt nghiệp THPT

1.2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trên toàn quốc

1.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

TẠI CƠ SỞ TP. HỒ CHÍ MINH

Sử dụng 04 phương thức xét tuyển:

- Xét tuyển thẳng: Các thí sinh thuộc diện được xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Ưu tiên xét tuyển:
+ Ngoài các đối tượng được xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Nhà trường có mở rộng đối tượng Ưu tiên xét tuyển các thí sinh có năng lực để thu hút nhân tài với các chính sách sau:

Stt

Tiêu chuẩn

Điều kiện

Ngành/ Nhóm ngành xét tuyển

Chỉ tiêu ngành

1

Học sinh đạt giải trong kỳ thi chọ lọc học sinh giỏi các môn văn hóa cấp tỉnh/thành phố, học sinh đạt giải kỳ thi Olympic các môn văn hóa (môn đạt giải có trong tổ hợp xét tuyển của ngành xét tuyển)

Thí sinh phải tốt nghiệp THPT, Có điểm học lực cả năm lớp 12 cho từng môn trong tổ hợp (có 3 môn) xét tuyển đạt 6.5 trở lên.

Tất cả các ngành/ nhóm ngành

5%

2

Học sinh đạt giải trong Cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp tỉnh/thành phố, có nghề đạt giải phù hợp với ngành đăng ký xét.

Áp dụng cho các thí sinh dự tuyển các ngành/ nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật

3

Học sinh trường chuyên, lớp chuyên (danh sách các trường chuyên, lớp chuyên căn cứ theo Phụ lục 04 của đề án)

Tất cả các ngành/ nhóm ngành

4

Học sinh có Chứng chỉ IELTS từ 5.0 trở lên hoặc các Chứng chỉ quốc tế khác tương đương trong thời gian còn hiệu lực tính đến ngày 29/08/2021, các chứng chỉ quốc tế khác tương đương căn cứ theo Phụ lục 05 của đề án)

Tất cả các ngành/ nhóm ngành


- Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12 (các môn có trong tổ hợp xét tuyển của ngành xét tuyển tương ứng), ngưỡng nhận hồ sơ là tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu bằng 20.00 điểm. Phương án này áp dụng cho tất cả các ngành tuyển sinh của trường. Phương án này sử dụng 40% chỉ tiêu xét tuyển cho tất cả các ngành hệ đào tạo đại trà và hệ chất lượng cao.
- Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021. Phương án này áp dụng cho tất cả các ngành tuyển sinh của trường. Phương án này sử dụng 50% chỉ tiêu xét tuyển cho tất cả các ngành hệ đào tạo đại trà và hệ chất lượng cao. - Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc Gia TP.HCM tổ chức năm 2021. Phương án này áp dụng cho tất cả các ngành tuyển sinh của trường. Phương án này sử dụng 5% chỉ tiêu xét tuyển cho tất cả các ngành hệ đào tạo đại trà và hệ chất lượng cao.
- Chương trình liên kết quốc tế 2 + 2 với Đại học Angelo State University (ASU) của Hoa kỳ, ngưỡng điểm nhận hồ sơ và phương thức xét tuyển sử dụng như 04 phương thức xét tuyển ở trên.

TẠI PHÂN HIỆU QUẢNG NGÃI

Sử dụng 04 phương thức xét tuyển như Cơ sở Thành phố Hồ Chí Minh, tuy nhiên đối với Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12, ngưỡng nhận hồ sơ là tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu bằng 18.00 điểm. Phương án này áp dụng cho tất cả các ngành tuyển sinh của trường. Phương án này sử dụng 50% chỉ tiêu xét tuyển cho tất cả các ngành.

1.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành/Nhóm ngành/Khối ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo.

a) Thông tin danh mục ngành được phép đào tạo: Ghi rõ số, ngày ban hành quyết định chuyển đổi tên ngành của cơ quan có thẩm quyền hoặc quyết định của trường (nếu được cho phép tự chủ) đối với Ngành trong Nhóm ngành, Khối ngành tuyển sinh; theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo theo quy định của pháp luật;

TT

Tên ngành


ngành

Số quyết định mở ngành hoặc chuyển đổi tên ngành ( gần nhất)

Ngày tháng năm ban hành số quyết định mở ngành hoặc chuyển đổi tên ngành
(gần nhất)

Trường tự chủ QĐ hoặc Cơ quan có thẩm quyền cho phép

Năm bắt đầu đào tạo

Năm tuyển sinh và đào tạo gần nhất với năm tuyển sinh

1

Quản lý tài nguyên và môi trường

8850101

5661/QĐ-BGDĐT

06/12/2010

BGDĐT

2011

2019

2

Kỹ thuật môi trường

8520320

5661/QĐ-BGDĐT

06/12/2010

BGDĐT

2011

2019

3

Kỹ thuật cơ khí

8520103

6226/QĐ-BGDĐT

29/12/2014

BGDĐT

2015

2019

4

Kỹ thuật hoá học

8520301

54/QĐ-BGDĐT

08/01/2015

BGDĐT

2015

2019

5

Kỹ thuật điện

8520201

731/QĐ-ĐHCN

03/03/2016

Tự chủ

2016

2019

6

Kỹ thuật điện tử

8520203

731/QĐ-ĐHCN

03/03/2016

Tự chủ

2016

2019

7

Công nghệ thực phẩm

8540101

731/QĐ-ĐHCN

03/03/2016

Tự chủ

2016

2019

8

Khoa học máy tính

8480101

54/QĐ-BGDĐT

08/01/2015

BGDĐT

2015

2019

9

Công nghệ sinh học

8420201

1923/QĐ-ĐHCN

12/09/2018

Tự chủ

2019

2019

10

Hoá phân tích

8440118

448/QĐ-ĐHCN

12/01/2017

Tự chủ

2017

2019

11

Tài chính - Ngân hàng

8340201

731/QĐ-ĐHCN

03/03/2016

Tự chủ

2016

2017

12

Quản trị kinh doanh

8340101

6226/QĐ-BGDĐT

29/12/2014

BGDĐT

2015

2019

13

Kế toán

8340301

448/QĐ-ĐHCN

12/01/2017

Tự chủ

2017

2019

14

Quản lý tài nguyên và môi trường

9850101

732/QĐ-ĐHCN

03/03/2016

Tự chủ

2017

2017

15

Kỹ thuật cơ khí

9520103

1924/QĐ-ĐHCN

12/09/2018

Tự chủ

2018

2019

16

Kỹ thuật hoá học

9520301

1924/QĐ-ĐHCN

12/09/2018

Tự chủ

2018

2019

17

Khoa học máy tính

9480101

2783/QĐ-ĐHCN

28/12/2018

Tự chủ

2018

2019

18

Quản trị kinh doanh

9340101

2374/QĐ-ĐHCN

30/10/2018

Tự chủ

2018

2019

19

Kế toán

7340301

219/QD-BGDĐT

11/01/2011

BGDĐT

2005

2019

20

Kiểm toán

7340302

673/QD-DHCN

26/02/2016

Tự chủ

2016

2019

21

Tài chính - Ngân hàng

7340201

219/QĐ-BGDĐT

11/01/2011

BGDĐT

2007

2019

22

Quản trị kinh doanh

7340101

219/QĐ-BGDĐT

11/01/2011

BGDĐT

2005

2019

23

Marketing

7340115

673/QĐ-ĐHCN

26/02/2016

Tự chủ

2016

2019

24

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

1410/QĐ-ĐHCN

11/06/2018

Tự chủ

2018

2019

25

Kinh doanh quốc tế

7340120

673/QĐ-ĐHCN

26/02/2016

Tự chủ

2016

2019

26

Thương mại điện tử

7340122

723/QĐ-BGDĐT

25/02/2013

BGDĐT

2013

2019

27

Luật kinh tế

7380107

673/QĐ-ĐHCN

26/02/2016

Tự chủ

2016

2019

28

Luật quốc tế

7380108

673/QĐ-ĐHCN

26/02/2016

Tự chủ

2016

2019

29

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

219/QĐ-BGDĐT

11/01/2011

BGDĐT

2005

2019

30

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

7510302

219/QĐ-BGDĐT

11/01/2011

BGDĐT

2005

2019

31

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108

673/QĐ-DHCN

26/02/2016

Tự chủ

2016

2019

32

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

219/QĐ-BGDĐT

11/01/2011

BGDĐT

2005

2019

33

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

7510203

219/QĐ-BGDĐT

11/01/2011

BGDĐT

2007

2019

34

Công nghệ chế tạo máy

7510202

673/QĐ-ĐHCN

26/02/2016

Tự chủ

2016

2019

35

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

219/QĐ-BGDĐT

11/01/2011

BGDĐT

2005

2019

36

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

7510206

219/QĐ-BGDĐT

11/01/2011

BGDĐT

2005

2019

37

Công nghệ thông tin

7480201

673/QĐ-ĐHCN

26/02/2016

Tự chủ

2016

2019

38

Khoa học máy tính

7480101

219/QĐ-BGDĐT

11/01/2011

BGDĐT

2005

2019

39

Kỹ thuật phần mềm

7480103

673/QĐ-ĐHCN

26/02/2016

Tự chủ

2016

2019

40

Hệ thống thông tin

7480104

673/QĐ-ĐHCN

26/02/2016

Tự chủ

2016

2019

41

Công nghệ dệt, may

7540204

219/QĐ-BGDĐT

11/01/2011

BGDĐT

2005

2019

42

Thiết kế thời trang

7210404

447/QĐ-ĐHCN

12/01/2017

Tự chủ

2017

2019

43

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

219/QĐ-BGDĐT

11/01/2011

BGDĐT

2005

2019

44

Công nghệ thực phẩm

7540101

219/QĐ-BGDĐT

11/01/2011

BGDĐT

2005

2019

45

Công nghệ sinh học

7420201

1667/QĐ-BGDĐT

19/05/2015

BGDĐT

2015

2019

46

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106

447/QĐ-ĐHCN

12/01/2017

Tự chủ

2017

2019

47

Kỹ thuật xây dựng

7580201

673/QĐ-ĐHCN

26/02/2016

Tự chủ

2016

2019

48

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

673/QĐ-ĐHCN

26/02/2016

Tự chủ

2016

2019

49

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

219/QĐ-BGDĐT

11/01/2011

BGDĐT

2005

2019

50

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

673/QĐ-ĐHCN

26/02/2016

Tự chủ

2016

2019

51

Ngôn ngữ Anh

7220201

219/QĐ-BGDĐT

11/01/2011

BGDĐT

2005

2019

52

Quản lý đất đai

7850103

708/QĐ-ĐHCN

26/03/2019

Tự chủ

2019

2019

53

Bảo hộ lao động

7850201

708/QĐ-ĐHCN

26/03/2019

Tự chủ

2019

2019

54

Khoa học môi trường

7440301

673/QĐ-ĐHCN

26/02/2016

Tự chủ

2016

2017

55

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7510303

673/QĐ-ĐHCN

26/02/2016

Tự chủ

2016

2019

56

Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm

7720497

447/QĐ-ĐHCN

12/01/2017

Tự chủ

2017

2019

57

Khoa học dữ liệu

7480109

182/QĐ-ĐHCN

27/02/2020

Tự chủ

2020

2020

58

IoT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

7510304

178/QĐ-ĐHCN

25/02/2020

Tự chủ

2020

2020

59

Kỹ thuật hóa phân tích

7510404

381/QĐ-ĐHCN

24/03/2021

Tự chủ

2021

2021

b) Chỉ tiêu tuyển sinh đối với từng ngành/ nhóm ngành/ khối ngành tuyển sinh; theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo.

Stt

Trình độ đào tạo

Mã Ngành

Tên Ngành

Chỉ tiêu dự kiến

Tổ hợp môn xét tuyển 1

Tổ hợp môn xét tuyển 2

Tổ hợp môn xét tuyển 3

Tổ hợp môn xét tuyển 4

Theo xét KQ thi THPT

Theo phương thức khác

Tổ hợp môn

Môn chính

Tổ hợp môn

Môn chính

Tổ hợp môn

Môn chính

Tổ hợp môn

Môn chính

1                     

Đại học

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo

100

100

A00

Toán

A01

Toán

C01

Toán

D90

Toán

2                     

Đại học

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh.

80

80

A00

Toán

A01

Toán

C01

Toán

D90

Toán

3                     

Đại học

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

80

80

A00

Toán

A01

Toán

C01

Toán

D90

Toán

4                     

Đại học

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

60

60

A00

Toán

A01

Toán

C01

Toán

D90

Toán

5                     

Đại học

7510304

IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

70

70

A00

Toán

A01

Toán

C01

Toán

D90

Toán

6                     

Đại học

7510201

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

100

100

A00

Toán

A01

Toán

C01

Toán

D90

Toán

7                     

Đại học

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

60

60

A00

Toán

A01

Toán

C01

Toán

D90

Toán

8                     

Đại học

7510202

Công nghệ chế tạo máy

50

50

A00

Toán

A01

Toán

C01

Toán

D90

Toán

9                     

Đại học

7510205

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

125

125

A00

Toán

A01

Toán

C01

Toán

D90

Toán

10                 

Đại học

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

100

100

A00

Toán

A01

Toán

C01

Toán

D90

Toán

11                 

Đại học

7580201

Kỹ thuật xây dựng

70

70

A00

Toán

A01

Toán

C01

Toán

D90

Toán

12                 

Đại học

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

60

60

A00

Toán

A01

Toán

C01

Toán

D90

Toán

13                 

Đại học

7540204

Công nghệ dệt, may

125

125

A00

Toán

C01

Toán

D01

Toán

D90

Toán

14                 

Đại học

7210404

Thiết kế thời trang

40

40

A00

Toán

C01

Toán

D01

Toán

D90

Toán

15                 

Đại học

7480201

Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 05 ngành và 01 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học dữ liệu và chuyên ngành Quản lý đô thị thông minh và bền vững.

245

245

A00

Toán

C01

Toán

D01

Toán

D90

Toán

16                 

Đại học

7510404

Kỹ thuật hóa phân tích

50

50

A00

Hóa

B00

Hóa

D07

Hóa

D90

Hóa

17                 

Đại học

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

100

100

A00

Hóa

B00

Hóa

D07

Hóa

D90

Hóa

18                 

Đại học

7540101

Công nghệ thực phẩm

125

125

A00

Hóa

B00

Hóa

D07

Hóa

D90

Hóa

19                 

Đại học

7720497

Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm

105

105

A00

Hóa

B00

Hóa

D07

Hóa

D90

Hóa

20                 

Đại học

7540106

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

50

50

A00

Hóa

B00

Hóa

D07

Hóa

D90

Hóa

21                 

Đại học

7420201

Công nghệ sinh học

25

25

A00

Hóa

B00

Hóa

D07

Hóa

D90

Hóa

22                 

Đại học

7850103

Nhóm ngành Quản lý đất đai và Kinh tế tài nguyên gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.

150

150

A01

Toán

C01

Toán

D01

Toán

D96

Toán

23                 

Đại học

7850101

Nhóm ngành Quản lý tài nguyên môi trường gồm 02 ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường; Công nghệ kỹ thuật môi trường.

130

130

B00

Hóa

C02

Hóa

D90

Hóa

D96

Toán

24                 

Đại học

7340201

Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp

130

130

A00

Toán

A01

Toán

D01

Toán

D90

Toán

25                 

Đại học

7340301

Kế toán

120

120

A00

Toán

A01

Toán

D01

Toán

D90

Toán

26                 

Đại học

7340302

Kiểm toán

100

100

A00

Toán

A01

Toán

D01

Toán

D90

Toán

27                 

Đại học

7340115

Marketing

165

165

A01

Toán

C01

Toán

D01

Toán

D96

Toán

28                 

Đại học

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành:
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

- Quản trị khách sạn

- Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

250

250

A01

Toán

C01

Toán

D01

Toán

D96

Toán

29                 

Đại học

7340101

Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng.

200

200

A01

Toán

C01

Toán

D01

Toán

D96

Toán

30                 

Đại học

7340120

Kinh doanh quốc tế

45

45

A01

Toán

C01

Toán

D01

Toán

D96

Toán

31                 

Đại học

7340122

Thương mại điện tử

175

175

A01

Toán

C01

Toán

D01

Toán

D90

Toán

32                 

Đại học

7220201

Ngôn ngữ Anh

245

245

D01

Tiếng Anh

D14

Tiếng Anh

D15

Tiếng Anh

D96

Tiếng Anh

33                 

Đại học

7380107

Luật kinh tế

50

50

A00

Toán

C00

Văn

D01

Toán

D96

Toán

34                 

Đại học

7380108

Luật quốc tế

40

40

A00

Toán

C00

Văn

D01

Toán

D96

Toán

35                 

Đại học

7510301C

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hệ Chất lượng cao

40

40

A00

Toán

A01

Toán

C01

Toán

D90

Toán

36                 

Đại học

7510303C

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa hệ Chất lượng cao

20

20

A00

Toán

A01

Toán

C01

Toán

D90

Toán

37                 

Đại học

7510302C

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông hệ Chất lượng cao

20

20

A00

Toán

A01

Toán

C01

Toán

D90

Toán

38                 

Đại học

7480108C

Công nghệ kỹ thuật máy tính hệ Chất lượng cao

20

20

A00

Toán

A01

Toán

C01

Toán

D90

Toán

39                 

Đại học

7510201C

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí hệ Chất lượng cao

20

20

A00

Toán

A01

Toán

C01

Toán

D90

Toán

40                 

Đại học

7510203C

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử hệ Chất lượng cao

20

20

A00

Toán

A01

Toán

C01

Toán

D90

Toán

41                 

Đại học

7510202C

Công nghệ chế tạo máy hệ Chất lượng cao

20

20

A00

Toán

A01

Toán

C01

Toán

D90

Toán

42                 

Đại học

7480201C

Nhóm ngành Công nghệ thông tin hệ Chất lượng cao gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.

120

120

A00

Toán

C01

Toán

D01

Toán

D90

Toán

43                 

Đại học

7510401C

Công nghệ kỹ thuật hóa học hệ Chất lượng cao

20

20

A00

Hóa

B00

Hóa

D07

Hóa

D90

D07

44                 

Đại học

7540101C

Công nghệ thực phẩm hệ Chất lượng cao

40

40

A00

Hóa

B00

Hóa

D07

Hóa

D90

Hóa

45                 

Đại học

7420201C

Công nghệ sinh học hệ Chất lượng cao

20

20

A00

Hóa

B00

Hóa

D07

Hóa

D90

Hóa

46                 

Đại học

7340201C

Tài chính ngân hàng hệ Chất lượng cao

40

40

A00

Toán

A01

Toán

D01

Toán

D90

Toán

47                 

Đại học

7340301C

Kế toán hệ Chất lượng cao

20

20

A00

Toán

A01

Toán

D01

Toán

D90

Toán

48                 

Đại học

7340302C

Kiểm toán hệ Chất lượng cao

20

20

A00

Toán

A01

Toán

D01

Toán

D90

Toán

49                 

Đại học

7340115C

Marketing hệ Chất lượng cao

40

40

A01

Toán

C01

Toán

D01

Toán

D96

Toán

50                 

Đại học

7340101C

Quản trị kinh doanh hệ Chất lượng cao

60

60

A01

Toán

C01

Toán

D01

Toán

D96

Toán

51                 

Đại học

7340120C

Kinh doanh quốc tế hệ Chất lượng cao

40

40

A01

Toán

C01

Toán

D01

Toán

D96

Toán

52                 

Đại học

7380107C

Luật kinh tế hệ Chất lượng cao

20

20

A00

Toán

C00

Văn

D01

Toán

D96

Toán

53                 

Đại học

7380108C

Luật quốc tế hệ Chất lượng cao

20

20

A00

Toán

C00

Văn

D01

Toán

D96

Toán

CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ 2 + 2 VỚI ASU

54                 

Đại học

7340101K

Quản trị kinh doanh

5

5

A01

Toán

C01

Toán

D01

Toán

D96

Toán

55                 

Đại học

7340301K

Kế toán

5

5

A00

Toán

A01

Toán

D01

Toán

D90

Toán

56                 

Đại học

7340201K

Tài chính ngân hàng

5

5

A00

Toán

A01

Toán

D01

Toán

D90

Toán

57                 

Đại học

7850101K

Quản lý tài nguyên và môi trường

5

5

B00

Hóa

C02

Hóa

D90

Hóa

D96

Toán

58                 

Đại học

7220201K

Ngôn ngữ Anh

5

5

D01

Tiếng Anh

D14

Tiếng Anh

D15

Tiếng Anh

D96

Tiếng Anh

59                 

Đại học

7480101K

Khoa học máy tính

5

5

A00

Toán

C01

Toán

D01

Toán

D90

Toán

60                 

Đại học

7340115K

Marketing

5

5

A01

Toán

C01

Toán

D01

Toán

D96

Toán

61                 

Đại học

7340120K

Kinh doanh quốc tế

5

5

A01

Toán

C01

Toán

D01

Toán

D96

Toán

c) Tổ hợp xét tuyển:

Khối A00: Toán, Vật lý, Hóa học

Khối A01: Toán, Tiếng Anh, Vật Lý

Khối B00: Toán, Hóa học, Sinh học

Khối C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Khối C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý

Khối C02: Toán, Ngữ văn, Hoá học

Khối D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Khối D07: Toán, Tiếng Anh, Hóa học

Khối D14: Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử

Khối D15: Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý

Khối D90: Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên

Khối D96: Toán, Tiếng Anh, Khoa học xã hội

1.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

1.5.1. Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12: Thí sinh phải tốt nghiệp THPT, có các môn có trong tổ hợp xét tuyển của ngành xét tuyển tương ứng, ngưỡng điểm nhận hồ sơ là tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu bằng 20.00 điểm tại Cơ sở chính, 18.00 điểm tại Phân hiệu Quảng Ngãi tỉnh Quảng Ngãi.
1.5.2. Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021. Thí sinh phải tốt nghiệp THPT và thỏa điều kiện ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường. Nhà trường sẽ ra thông báo Ngưỡng đảm bảo chất lượng dầu vào ngay sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố kết quả thi tốt nghiệp năm 2021.
1.5.3. Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc Gia Tp.Hồ Chí Minh tổ chức năm 2021. Thí sinh phải tốt nghiệp THPT và thỏa điều kiện ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào cho tất cả các ngành 650 điểm.

1.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường: mã số trường, mã số ngành, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển…

- Mã trường tuyển sinh tại Cơ sở chính: IUH
- Mã trường tuyển sinh tại Phân hiệu: IUQ
- Các ngành tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển được quy định tại bảng chỉ tiêu tuyển sinh đối với từng ngành ở trên.

- Quy định xét tuyển:

+ Tạo mọi điều kiện thuận tiện và tạo cơ hội tối đa cho thí sinh, đảm bảo công bằng, công khai.

+ Xét tổng điểm của điểm 3 môn thuộc tổ hợp đăng ký xét tuyển (theo danh sách công bố kèm theo, không nhân hệ số), điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên diện chính sách (theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

+ Điểm xét tuyển giữa các tổ hợp: Không có điểm chệnh giữa các tổ hợp xét tuyển.

+ Tiêu chí phụ: Trong trường hợp có nhiều thí sinh có cùng tổng điểm dẫn đến vượt chỉ tiêu, Hội đồng tuyển sinh sẽ xét thêm tiêu chí phụ là điểm thi môn chính trong tổ hợp xét tuyển.

+ Trường không sử dụng kết quả miễn thi bài thi ngoại ngữ và điểm thi các môn thi được bảo lưu theo Quy chế thi TN THPT trong việc xét tuyển vào đại học chính quy năm 2021.

1.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo...

1.7.1 Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và Ưu tiên xét tuyển + Xét tuyển thẳng: Hồ sơ, thời gian nhận hồ sơ theo quy địnhủa Bộ Giáo dục và Đào tạo
+ Ưu tiên xét tuyển: Hồ sơ gồm có:
- Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường được đăng tải trên website: www.iuh.edu.vn/tuyensinh;
- 01 Bản photocopy Học bạ THPT (có công chứng);
- Giấy tờ minh chứng cho diện xét tuyển thẳng (bản photocopy có công chứng);
- 01 Bản photocopy Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;
- 01 Bản sao Giấy khai sinh;
- Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng;
- Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển từ 12/04/2021 đến hết ngày 15/07/2021.

1.7.2 Phương thức 2: Sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12. Hồ sơ gồm có:
- Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường được đăng tải trên website: www.iuh.edu.vn/tuyensinh;
- 01 Bản photocopy Học bạ THPT (có công chứng);
- 01 Bản photocopy Bằng tốt nghiệp THPT (có công chứng) đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2021; thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2021 sẽ bổ sung Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời khi làm thủ tục nhập học;
- 01 Bản photocopy Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;
- 01 Bản sao Giấy khai sinh;
- Các giấy tờ minh chứng (bản photocopy có công chứng) thí sinh được hưởng cộng điểm ưu tiên diện chính sách, điểm ưu tiên khu vực (nếu có);
- Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng;
- Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển từ 12/04/2021 đến hết ngày 15/07/2021.

1.7.3 Phương thức 3: Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021.
- Hồ sơ đăng ký xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo với mã tuyển sinh của Trường là IUH.
- Thời gian, địa điểm nộp hồ sơ, lệ phí xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

1.7.4 Phương thức 4: Sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia TP.HCM năm 2021. Hồ sơ gồm có:
- Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu quy định của Nhà trường được đăng tải trên website: www.iuh.edu.vn/tuyensinh;
- 01 Bản photocopy (công chứng) Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia TP.HCM năm 2021;
- 01 Bản photocopy Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;
- 01 Bản sao Giấy khai sinh;
- Các giấy tờ minh chứng (bản photocopy có công chứng) thí sinh được hưởng cộng điểm ưu tiên diện chính sách, điểm ưu tiên khu vực (nếu có);
- Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng;
- Theo tiến độ chung của các kỳ thi; thời gian dự kiến nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển từ ngày 12/04/2021 đến hết ngày 30/07/2021.

Thí sinh xét tuyển học tại Cơ sở thành phố Hồ Chí Minh: + Nộp trực tiếp tại Trường theo địa chỉ: Bộ phận tuyển sinh - Phòng Đào tạo, trường Đại học Công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh, số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh; + Nộp qua đường bưu điện (mốc thời gian gửi hồ sơ sẽ tính theo dấu bưu điện) theo địa chỉ trên. Để an toàn và tiện lợi cho việc chuyển lệ phí xét tuyển, các thí sinh gửi hồ sơ xét tuyển tại các bưu cục của Vietnam Post (Bưu chính Việt Nam), đơn vị đã ký kết hợp tác với trường Đại học Công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh trong công tác hỗ trợ các thí sinh đăng ký xét tuyển đại học năm 2021.

1.8. Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh: Theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

1.9. Lệ phí xét tuyển/ thi tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Lệ phí xét tuyển Phương thức Xét tuyển thẳng và Ưu tiên xét tuyển: 30.000 đồng/thí sinh/ nguyện vọng.
- Lệ phí xét tuyển Phương thức sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: theo quy định của Bộ dục và Đào tạo.
- Lệ phí xét tuyển Phương thức sử dụng kết quả học tập ở THPT năm lớp 12 (học bạ): 30.000 đồng/thí sinh/ nguyện vọng.
- Lệ phí xét tuyển Phương thức sử dụng kết quả thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia Tp.Hồ Chí Minh: 30.000 đồng/thí sinh/ nguyện vọng.

1.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)

Khối kinh tế 23.000.000 đồng, khối công nghệ 25.000.000 đồng, lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm không quá 10%.

1.11. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành)....

1.12. Thông tin triển khai đào tạo ưu tiên trong đào tạo nguồn nhân lực lĩnh vực Du lịch/ Công nghệ thông tin trình độ đại học (xác định rõ theo từng giai đoạn với thời gian xác định cụ thể).

Từ năm 2018 nhà trường đã triển khai các chương trình đào tạo ưu tiên cho nhóm ngành công nghệ thông tin và du lịch với các ngành đã được mở theo bảng thống kê bên dưới. Riêng ngành khoa học dữ liệu, nhà trường mở từ năm 2020 và cũng tiếp tục áp dụng cơ chế ưu tiên.

TT

Tên ngành

Năm bắt đầu đào tạo

Năm bắt đầu áp dụng chính sách ưu tiên

1

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

2018

2018

2

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108

2016

2018

3

Công nghệ thông tin

7480201

2016

2018

4

Khoa học máy tính

7480101

2005

2018

5

Kỹ thuật phần mềm

7480103

2016

2018

6

Hệ thống thông tin

7480104

2016

2018

7

Khoa học dữ liệu

7480109

2020

2020

1.12.1 . Tên doanh nghiệp các nội dung hợp tác giữa cơ sở đào tạo và doanh nghiệp đối tác và trách nhiệm của mỗi bên; trách nhiện đảm bảo việc làm của sinh viên sau tốt nghiệp.

Đối với các ngành ưu tiên, nhà trường có mối liên hệ chặt chẽ với nhiều doanh nghiệp trong quá trình triển khai đào tạo. Các hoạt động chính gồm hỗ trợ xây dựng và chập nhật chương trình đào tạo, tiếp nhận sinh viên thực tập và cam kết tuyển dụng sinh viên của nhà trường sau khi tốt nghiệp. Sau đây là danh sách một số doanh nghiệp điển hình trong số rất nhiều doanh nghiệp hợp tác với nhà trường.
- Nhóm ngành công nghệ thông tin

Stt

Tên công ty

Các hoạt động

1

Công ty Alliance Biz International

Nhận sinh viên thực tập và tuyển dụng, tham gia xây dựng chương trình đào tạo

2

Công ty Apps Cyclone

Nhận sinh viên thực tập và tuyển dụng

3

Bệnh viện quận 12

Nhận sinh viên thực tập và tuyển dụng

4

Công ty BSP software services

Nhận sinh viên thực tập và tuyển dụng, tham gia xây dựng chương trình đào tạo

5

Công ty CLAS Healthcare

Nhận sinh viên thực tập và tuyển dụng, tham gia xây dựng chương trình đào tạo

6

Công ty cổ phần BYS

Nhận sinh viên thực tập và tuyển dụng

7

Công ty Cổ phần Phần mềm Quản lý Doanh nghiệp FAST

Nhận sinh viên thực tập và tuyển dụng, tham gia xây dựng chương trình đào tạo

8

Công ty Cổ phần Tài Nguyên Tri Thức Việt Năng - VnResource

Nhận sinh viên thực tập và tuyển dụng

9

Công ty Tinh Horus

Nhận sinh viên thực tập và tuyển dụng, tham gia xây dựng chương trình đào tạo

10

Công ty TMDV Trực Tuyến Đất Việt

Nhận sinh viên thực tập và tuyển dụng, tham gia xây dựng chương trình đào tạo

11

Công ty TNHH Công Nghệ Hồng Hoàng

Nhận sinh viên thực tập và tuyển dụng

12

Công ty TNHH công nghệ phần mềm SMART BALL

Nhận sinh viên thực tập và tuyển dụng

13

Công ty Đất Việt Software

Nhận sinh viên thực tập và tuyển dụng, tham gia xây dựng chương trình đào tạo

14

Công ty Dolphin Solutions

Nhận sinh viên thực tập và tuyển dụng

15

Công ty Edge-works

Nhận sinh viên thực tập và tuyển dụng

16

Công ty Epal solution

Nhận sinh viên thực tập và tuyển dụng

17

Công ty Fetch Technology

Nhận sinh viên thực tập và tuyển dụng

18

Công ty FPT Software

Nhận sinh viên thực tập và tuyển dụng, tham gia xây dựng chương trình đào tạo

19

Công ty Hung Minh IT Solution

Nhận sinh viên thực tập và tuyển dụng

20

Công ty Insotech

Nhận sinh viên thực tập và tuyển dụng, tham gia xây dựng chương trình đào tạo

21

Công ty Kyanon Digital

Nhận sinh viên thực tập và tuyển dụng, tham gia xây dựng chương trình đào tạo

22

Công ty Nexle

Nhận sinh viên thực tập và tuyển dụng, tham gia xây dựng chương trình đào tạo

23

Công ty Real-time Analytics (RTA)

Nhận sinh viên thực tập và tuyển dụng

24

Công ty TMA Solutions

Nhận sinh viên thực tập và tuyển dụng

25

Công ty TNHH Giải Pháp Công Nghệ Cao Sài Gòn

Nhận sinh viên thực tập và tuyển dụng, tham gia xây dựng chương trình đào tạo

- Nhóm ngành du lịch

Stt

Tên công ty

Các hoạt động

1

Công ty du lịch Bến Thành

Nhận Thực tập, việc làm, tham gia xây dựng chương trình đào tạo

2

Công ty cổ phần Lữ hành Fiditour

Nhận Thực tập, việc làm, tham gia xây dựng chương trình đào tạo

3

Công Ty TNHH Du Lịch VietMark Teambuilding

Nhận Thực tập, việc làm

4

Công ty TNHH Dịch Vụ Lữ Hành NewSky

Nhận Thực tập, việc làm

5

Công ty TNHH Thương mại Du lịch Bốn Tiện Ích

Nhận Thực tập

6

Công ty Du lịch Quốc tế VIETSTAR

Nhận Thực tập, việc làm, tham gia xây dựng chương trình đào tạo

7

Công Ty TNHH Dịch Vụ Du Lịch Quốc Tế Sukha Travel 

Nhận Thực tập, việc làm

8

Công Ty TNHH Việt Sài Gòn Tour

Nhận Thực tập, việc làm, tham gia xây dựng chương trình đào tạo

9

Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ Du Lịch Hương Nam Việt

Nhận Thực tập, việc làm, tham gia xây dựng chương trình đào tạo

10

Công ty cổ phần phát triển Golden Smile

Nhận thực tập, việc làm, mời thuyết giảng

11

Công ty TNHH Quảng Cáo và Du lịch Sắc Màu Việt

Nhận Thực tập, việc làm

12

Công Ty TNHH Dịch Vụ Du Lịch Quốc Tế KoKinTravel

Nhận Thực tập

13

Công ty TNHH Dịch Vụ Du Lịch Quốc Tế Sukha Travel

Nhận Thực tập

14

Công Ty TNHH Dịch Vụ Du Lịch Việt Sun

Nhận Thực tập, việc làm

15

Công Ty Du Lịch TNHH Dịch Vụ Du Lịch Top Ten

Nhận thực tập, việc làm, mời thuyết giảng

1.12.2 Tổng số GV cơ hữu quy đổi; tổng số GV thỉnh giảng quy đổi; tổng số chỉ tiêu theo quy định chung; tổng số chỉ tiêu tăng thêm theo quy định đặc thù:

Nhóm ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
- Tổng số GV cơ hữu quy đổi: 49.3
- Tổng số GV thỉnh giảng quy đổi: 9.90
- Tổng số chỉ tiêu theo quy định chung: 315
- Tổng số chỉ tiêu tăng thêm theo quy định đặc thù: 152
Nhóm ngành Công nghệ thông tin
- Tổng số GV cơ hữu quy đổi: 119.3
- Tổng số GV thỉnh giảng quy đổi: 16.00
- Tổng số chỉ tiêu theo quy định chung: 810
- Tổng số chỉ tiêu tăng thêm theo quy định đặc thù: 192

1.12.3. Các thông tin khác triển khai áp dụng cơ chế ưu tiên trong đào tạo nguồn nhân lực lĩnh vực Du lịch/ Công nghệ thông tin trình độ đại học. (không trái quy định hiện hành)....

1.13. Tình hình việc làm (thống kê cho 2 khóa tốt nghiệp gần nhất)

1.13.1. Năm tuyển sinh -2

Nhóm ngành

Chỉ tiêu Tuyển sinh

Số SV trúng tuyển nhập học

Số SV  tốt nghiệp

Trong đó  tỷ lệ SV tốt nghiệp đã có việc làm thống kê cho khóa tốt nghiệp gần nhất đã khảo sát so với năm tuyển sinh

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

Khối ngành I

-

-

-

-

-

-

-

-

Khối ngành II

-

-

-

-

-

-

-

-

Khối ngành III

2,720

-

2,238

-

3,199

-

91.66

-

Khối ngành IV

-

-

-

-

-

-

-

-

Khối ngành V

4,320

-

3,555

-

3,313

-

92.43

-

Khối ngành VI

-

-

-

-

-

-

0

-

Khối ngành VII

960

-

381

-

682

-

90.21

-

Tổng

8,000

-

6,174

-

7,194

-

-

-

1.13.2. Năm tuyển sinh -1

Nhóm ngành

Chỉ tiêu Tuyển sinh

Số SV trúng tuyển nhập học

Số SV  tốt nghiệp

Trong đó  tỷ lệ SV tốt nghiệp đã có việc làm thống kê cho khóa tốt nghiệp gần nhất đã khảo sát so với năm tuyển sinh

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

Khối ngành I

-

-

-

-

-

-

-

-

Khối ngành II

-

-

-

-

-

-

-

-

Khối ngành III

2,300

-

-

-

2,144

-

95.7

-

Khối ngành IV

-

-

-

-

-

-

-

-

Khối ngành V

3,700

-

-

-

2,847

-

94.1

-

Khối ngành VI

-

-

-

-

-

-

-

-

Khối ngành VII

800

-

-

-

251

-

93.1

-

Tổng

6,800

-

-

-

5,242

-

0

-

1.14. Tài chính

- Tổng nguồn thu hợp pháp/năm của trường: 785 tỷ đồng
- Tổng chi phí đào tạo trung bình 1 sinh viên/năm của năm liền trước năm tuyển sinh: 22 triệu đồng.

2. Tuyển sinh liên thông chính quy, vừa làm vừa học: từ TC, CĐ lên ĐH, từ TC lên CĐ ngành Giáo dục Mầm non

2.1. Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghiệp, cao đẳng nghề, có ngành, chuyên ngành đã được đào tạo phù hợp với ngành, chuyên ngành đăng ký xét tuyển.

2.2. Phạm vi tuyển sinh:

Tuyển sinh trên toàn quốc.

2.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

Xét tuyển dựa trên kết quả học tập của bậc cao đẳng.

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo

Stt

Trình Độ

Mã Ngành

Ngành Học

Chỉ tiêu chính quy (dự kiến)

Chỉ tiêu VLVH (dự kiến)

Số QĐ đào tạo VLVH

Ngày tháng năm ban hành QĐ

Cơ quan có thẩm quyền hoặc trường tự chủ QĐ

Năm bắt đầu đào tạo

1

ĐHVLVH

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

0

75

1719/QĐ-BGDĐT

20/05/2014

BGDĐT

2014

2

ĐHVLVH

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - truyền thông

0

60

2987/QĐ-BGDĐT

15/08/2014

BGDĐT

2014

3

ĐHVLVH

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

0

60

1719/QĐ-BGDĐT

20/05/2014

BGDĐT

2014

4

ĐHVLVH

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

0

75

1719/QĐ-BGDĐT

20/05/2014

BGDĐT

2014

5

ĐHVLVH

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

0

75

1719/QĐ-BGDĐT

20/05/2014

BGDĐT

2014

6

ĐHVLVH

7540204

Công nghệ dệt, may

0

60

2987/QĐ-BGDĐT

15/08/2014

BGDĐT

2014

7

ĐHVLVH

7480101

Khoa học máy tính

0

30

2987/QĐ-BGDĐT

15/08/2014

BGDĐT

2014

8

ĐHVLVH

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

0

90

1719/QĐ-BGDĐT

20/05/2014

BGDĐT

2014

9

ĐHVLVH

7540101

Công nghệ thực phẩm

0

72

1719/QĐ-BGDĐT

20/05/2014

BGDĐT

2014

10                

ĐHVLVH

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

0

50

4540/QĐ-BGDĐT

18/08/2005

BGDĐT

2005

11                

ĐHVLVH

7340301

Kế toán

0

195

2987/QĐ-BGDĐT

15/08/2014

BGDĐT

2014

12                

ĐHVLVH

7340101

Quản trị kinh doanh

0

180

2987/QĐ-BGDĐT

15/08/2014

BGDĐT

2014

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT:

Ngưỡng nhận hồ sơ có điểm trung bình chung toàn khóa học tối thiểu bằng 5.0 điểm đối với thang điểm 10; tối thiểu bằng 2.0 đối với thang điểm 4;

2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

Tạo mọi điều kiện thuận tiện và tạo cơ hội tối đa cho thí sinh, đảm bảo công bằng, công khai.
Học ngoài giờ hành chính, đào tạo theo hệ thống tín chỉ. Sinh viên đủ điều kiện tốt nghiệp được cấp bằng đại học hình thức đào tạo vừa làm vừa học.

2.7. Tổ chức tuyển sinh:

- Thời gian nhận hồ sơ: Trường có nhiều đợt tuyển sinh trong năm; thời gian cụ thể các đợt tuyển sinh sẽ được thông báo trên website của trường www.iuh.edu.vn.
- Hình thức nhận hồ sơ ĐKXT: Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm có
+ Hồ sơ đăng ký xét tuyển (theo mẫu của trường).
+ Bản sao bảng điểm (có chứng thực).
+ Bản sao bằng tốt nghiệp bậc cao đẳng (có chứng thực), hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (đối với sinh viên trong thời gian chờ cấp bằng, sau thời hạn giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hết giá trị, phải nộp lại bản sao bằng tốt nghiệp bậc cao đẳng và mang theo bản gốc để đối chiếu).

2.8. Lệ phí xét tuyển: 50.000 đồng

2.9. Học phí dự kiến với sinh viên; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)

Học phí dự kiến đối với đại học liên thông: 24.000.000 đồng /năm; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm không quá 10%.

2.10. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành)....

3. Tuyển sinh cấp bằng Đại học thứ 2 hệ Vừa làm vừa học

3.1 Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã có bằng tốt nghiệp đại học

3.2 Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trên toàn quốc

3.3 Phương thức tuyển sinh:

a. Miễn thi tuyển sinh:
- Thí sinh đã có bằng tốt nghiệp đại học chính quy do Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh cấp;
- Thí sinh đã có bằng tốt nghiệp đại học chính quy các ngành đào tạo thuộc nhóm ngành Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ do Trường đại học khác cấp.
- Trong trường hợp số lượng thí sinh đăng ký miễn thi tuyển sinh vợt quá chỉ tiêu, Trường sẽ tổ chức kiểm tra theo hình thức vấn đáp để lựa chọn thí sinh trúng tuyển.
b. Thi tuyển sinh:
- Thi tuyển sinh được áp dụng đối với những thí sinh không thuộc diện miễn thi nêu tại điểm a.
- Môn thi: môn Tiếng Anh và môn Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin.
- Hình thức thi, ngày thi sẽ được thông báo trên website của Trường.

3.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo ngành/nhóm ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo:

Stt

Trình Độ

Mã Ngành

Ngành Học

Chỉ tiêu chính quy (dự kiến)

Chỉ tiêu VLVH (dự kiến)

Số QĐ đào tạo VLVH

Ngày tháng năm ban hành QĐ

Cơ quan có thẩm quyền hoặc trường tự chủ QĐ

Năm bắt đầu đào tạo

1

ĐHVLVH

7220201

Ngôn Ngữ Anh

0

100

2593/
ĐHCN

31/12/2019

Tự chủ

2020

3.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:

Đối với hình thức miễn thi:
- Thí sinh đã có bằng tốt nghiệp đại học chính quy do Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh cấp;
- Thí sinh đã có bằng tốt nghiệp đại học chính quy các ngành đào tạo thuộc nhóm ngành Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ do Trường đại học khác cấp.

Đối với hình thức thi tuyển:
- Môn thi: môn Tiếng Anh và môn Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin.

3.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường: mã số trường, mã số ngành, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển.

Đối với hình thức miễn thi:
- Trong trường hợp số lượng thí sinh đăng ký miễn thi tuyển sinh vợt quá chỉ tiêu, Trường sẽ tổ chức kiểm tra theo hình thức vấn đáp để lựa chọn thí sinh trúng tuyển.

Đối với hình thức thi tuyển:
- Xét tổng điểm của điểm 2 môn thi đăng ký xét tuyển (theo danh sách công bố kèm theo, không nhân hệ số), điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên diện chính sách (theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo).
- Tiêu chí phụ: Trong trường hợp có nhiều thí sinh có cùng tổng điểm dẫn đến vượt chỉ tiêu, Hội đồng tuyển sinh sẽ xét thêm tiêu chí phụ là điểm thi môn Tiếng Anh.

3.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối từng ngành đào tạo.

- Thời gian nhận hồ sơ tuyển sinh: Trường có nhiều đợt tuyển sinh trong năm; thời gian cụ thể các đợt tuyển sinh sẽ được thông báo trên website của trường www.iuh.edu.vn/tuyensinh.
- Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm có:
+ Hồ sơ đăng ký xét tuyển theo mẫu của trường;
+ Bản sao Bảng điểm bậc đại học (có chứng thực);
+ Bản sao Bằng tốt nghiệp bậc đại học (có chứng thực)
+ 02 bì thư có dán tem, ghi địa chỉ và số điện thoại liên hệ.
+ 02 ảnh 3x4cm;

3.8. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:

- Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/hồ sơ;
- Lệ phí xử lý hồ sơ: 170.000 đồng/hồ sơ;

3.9. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có):

- Học phí: 20.423.000 VNĐ /01 năm học;
- Lộ trình tăng học phí: không vượt quá 10%

0283985191702839851917
Tắt [X]