Tuyển sinh: Điện thoại liên hệ:.:: 028 3985 1932 - 028 3985 1917 - 028 3895 5858 ::.

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2014

Tên trường
Ngành học


hiệu
trường

Mã ngành

Khối thi

Tổng chỉ tiêu

Chi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM

HUI

 

 

9500

 

- Số: 12 Nguyễn Văn Bảo, P.4, Q.Gò Vấp, Tp.HCM;
- ĐT: (08) 3985 0578; 9851932; 8955858 - FAX: (08) 38946268;
- Website: www.iuh.edu.vn

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

8000

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

- Phương thức TS: Tham gia kỳ thi chung do Bộ GD&ĐT tổ chức.

+ Trình độ đại học: Trường tổ chức thi tuyển sinh;
+ Trình độ cao đẳng: Trường không tổ chức thi tuyển mà xét tuyển kết quả thi tuyển sinh đại học theo đề thi 3 chung.
+ Trường không có chỉ tiêu cho hệ đại học liên thông cấp bằng chính quy (trình độ trung cấp lên đại học, cao đẳng lên đại học)

Các thông tin khác: Số chỗ trong KTX:7.000

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Gồm 02 chuyên ngành:
- Công nghệ kỹ thuật điện
- Công nghệ điều khiển tự động

 

D510301

A, A1

550

Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Gồm 02 chuyên ngành:
- Công nghệ k ỹ thuật cơ khí
- Công nghệ chế tạo máy

 

D510201

A, A1

400

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

 

D510206

A, A1

350

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
Gồm 03 chuyên ngành:
- Điện tử - Viễn thông
- Điện tử - Tự động
- Điện tử - Máy tính

 

D510302

A, A1

500

Khoa học máy tính
Gồm 04 chuyên ngành:
- Khoa học máy tính
- Công nghệ thông tin
- Kỹ thuật phần mềm
- Hệ thống thông tin

 

D480101

A, A1

400

Công nghệ kỹ thuật ô tô

 

D510205

A, A1

400

Công nghệ may
Gồm 02 chuyên ngành:
- Công nghệ may
- Thiết kế thời trang

 

D540204

A, A1

300

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

 

D510203

A, A1

350

Công nghệ kỹ thuật hóa học
Gồm 03 chuyên ngành:
- Công nghệ kỹ thuật hóa học
- Hóa phân tích
- Công nghệ hóa dầu

 

D510401

A, B

400

Công nghệ thực phẩm
Gồm 02 chuyên ngành:
- Công nghệ thực phẩm
- Công nghệ sinh học

 

D540101

A, B

450

Công nghệ kỹ thuật môi trường
Gồm 02 chuyên ngành:
- Công nghệ kỹ thuật môi trường
- Quản lý tài nguyên và môi trường

 

D510406

A, B

450

Quản trị kinh doanh
Gồm 06 chuyên ngành:
- Quản trị kinh doanh tổng hợp
- Marketing
- Kinh doanh quốc tế
- Quản trị khách sạn
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
- Quản trị nhà hàng và kỹ thuật chế biến

 

D340101

A, A1, D1

1000

Kế toán, chuyên ngành Kế toán - Kiểm toán

 

D340301

A, A1, D1

1000

Tài chính – Ngân hàng
Gồm 02 chuyên ngành:
- Tài chính - Ngân hàng
- Tài chính doanh nghiệp

 

D340201

A, A1, D1

850

Ngôn ngữ Anh

 

D220201

D1

300

Thương mại Điện tử

 

D340122

A, A1, D1

300

Các ngành đào tạo cao đẳng

1500

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Gồm 02 chuyên ngành:
- Công nghệ kỹ thuật điện
- Công nghệ điều khiển tự động

 

C510301

A, A1

100

Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Gồm 02 chuyên ngành:
- Công nghệ k ỹ thuật cơ khí
- Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

 

C510201

A, A1

100

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành kỹ thuật lạnh và điều hòa không khí)

 

C510206

A, A1

50

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
Gồm 02 chuyên ngành:
- Điện tử - Viễn thông
- Điện tử - Tự động

 

C510302

A, A1

80

Công nghệ thông tin
Gồm 02 chuyên ngành:
- Công nghệ thông tin
- Hệ thống thông tin

 

C480201

A, A1

100

Công nghệ kỹ thuật ô tô

 

C510205

A, A1

100

Công nghệ may

 

C540204

A, A1

50

Công nghệ Chế tạo máy

 

C510202

A, A1

50

Công nghệ kỹ thuật hóa học
Gồm 03 chuyên ngành:
- Công nghệ kỹ thuật hóa học
- Hóa phân tích
- Công nghệ hóa dầu

 

C510401

A, B

100

Công nghệ thực phẩm

 

C540102

A, B

100

Công nghệ kỹ thuật môi trường

 

C510406

A, B

100

Quản trị kinh doanh
Gồm 03 chuyên ngành:
- Quản trị kinh doanh tổng hợp
- Kinh doanh quốc tế
- Quản trị nhà hàng và kỹ thuật chế biến

 

C340101

A, A1, D1

200

Kế toán (chuyên ngành Kế toán - Kiểm Toán)

 

C340301

A, A1, D1

150

Tài chính – Ngân hàng
Gồm 02 chuyên ngành:
- Tài chính - Ngân hàng
- Tài chính doanh nghiệp

 

C340201

A, A1, D1

120

Ngôn ngữ Anh

 

C220201

D1

100

Số người đang truy cập: 101
Tổng số lần truy cập: 11,624,560
Tắt [X]


Tắt [X]